Kiswahili Contemporary Version (Neno: Bibilia Takatifu)

Zaburi 1:1-6

KITABU CHA KWANZA

(Zaburi 1–41)

Zaburi 1

Furaha Ya Kweli

11:1 Kum 33:29; Za 40:4; 26:9; 37:38; 51:13; 104:35; 26:4; 10:2-11; 128:4; 89:15; 81:12; Mwa 49:6; Isa 28:14; Hos 7:5; Ay 21:16; 11:3; 31:5; Mit 1:22; 4:14Heri mtu yule ambaye

haendi katika shauri la watu waovu,

wala hasimami katika njia ya wenye dhambi,

au kuketi katika baraza la wenye mizaha.

21:2 Za 19:7; 119:1, 16, 35; 112:1; Rum 7:22; Eze 11:20; 18:17; Mwa 24:63Bali huifurahia sheria ya Bwana,

naye huitafakari hiyo sheria usiku na mchana.

31:3 Za 46:4; 65:9; 52:8; 92:12, 14; 128:2, 3; Yer 11:16; Zek 4:3; Hes 24:6; Ay 14:9; Eze 17:5; 47:12; Isa 1:30; 64:6; Mwa 39:3Mtu huyo ni kama mti uliopandwa

kando ya vijito vya maji,

ambao huzaa matunda kwa majira yake

na majani yake hayanyauki.

Lolote afanyalo hufanikiwa.

Huzuni Ya Waovu

41:4 Ay 13:25; Isa 40:24; Yer 13:24Sivyo walivyo waovu!

Wao ni kama makapi

yapeperushwayo na upepo.

51:5 Za 5:5; 26:12; 35:28; 82:1; 89:5; 107:32; 111:1; 149:1; Ay 19:29; 1:6; Za 37:18; 121:5; 145:20; 9:6; Nah 1:7; Law 26:38; Yn 1:41Kwa hiyo waovu hawatastahimili hukumu,

wala wenye dhambi katika kusanyiko la wenye haki.

6Kwa maana Bwana huziangalia njia za mwenye haki,

bali njia ya waovu itaangamia.

Vietnamese Contemporary Bible

Thi Thiên 1:1-6

Quyển Thứ Nhất

(Thi Thiên 1–41)

Thi Thiên 1

Hai Hạng Người: Thiện và Ác

1Phước cho những người

không theo mưu ác của kẻ dữ,

không đứng trong đường của tội nhân,

không ngồi với phường phỉ báng.

2Nhưng ưa thích luật pháp của Chúa Hằng Hữu,

ngày và đêm suy nghiệm luật pháp Ngài.

3Những người như thể ấy như cây bên dòng suối,

sinh hoa trái thơm lành.

Lá xanh mãi không tàn,

và mọi việc người làm đều hưng thịnh.

4Còn người ác thì ngược lại!

Chúng như rơm rác theo làn gió cuốn đi.

5Vì vậy, người ác không đứng nổi trong ngày phán xét.

Tội nhân cũng chẳng ngồi trong hội người tin kính.

6Vì Chúa Hằng Hữu biết đường người tin kính,

còn đường người ác dẫn đến hư vong.